Hợp tác bền lâu cùng nhau phát triển

Liên kết website
MB
MIC
QPVN
Bộ Quốc phòng
Thuốc nổ Nhũ Tương

TT

Tên sản phẩm

Chỉ tiêu chất lượng

Quy cách

1

Thuốc nổ nhũ tương NT.13

Khả năng sinh công (cm3)

Tỷ trọng (g/cm3)

Tốc độ nổ (km/giây)

Sức nén trụ chì (mm)

Khoảng cách chuyền nổ (cm)

Khả năng chịu nước

Phương tiện kích nổ

Thời hạn sử dụng (tháng)

 

280 - 310

1,0 -1,2

3,5 - 3,7

12 - 14

4 - 6

Chịu nước tốt

Theo HDSD

6

F32x205mm, 180 g

F60x195mm, 600 g

F80x218mm, 1,2 kg

F90x215mm, 1,5 kg

F120x202mm, 2,5 kg

F150x206mm, 4,0 kg

F180x223mm, 5,0 kg

2

Thuốc nổ nhũ tương P113

Chỉ tiêu kỹ thuật

Phương tiện kích nổ

Thời hạn sử dụng (tháng)

 

TCVN 7198:2002

Theo HDSD

6

F32x220mm; 200 g

F60x180mm; 600 g

F70x200mm; 900 g

F80x205mm; 1,2 kg

F90x205mm; 1,5 kg

F120x190mm; 2,5 kg

F150x200mm; 4,0 kg

F180x210mm; 6,0 kg

3

Thuốc nổ nhũ tương P113L

Chỉ tiêu kỹ thuật

Phương tiện kích nổ

Thời hạn sử dụng (tháng)

 

TCVN 7197:2002

Theo HDSD

6

F80x205mm; 1,2 kg

F90x205mm; 1, 5 kg

F120x190mm; 2,5 kg

F150x200mm; 4 kg

F180x210mm; 6 kg

4

Thuốc nổ nhũ tương EE.31

Khả năng sinh công (cm3)

Tỷ trọng (g/cm3)

Tốc độ nổ (km/giây)

Sức nén trụ chì (mm)

Khoảng cách chuyền nổ (cm)

Khả năng chịu nước (giờ)

Phương tiện kích nổ

Thời hạn sử dụng (tháng)

 

280 - 310

1,1-1,25

3,8 - 4,5

14 - 16

3 -6

24

Theo HDSD

6

F32 x200 mm, 180 g

5

Thuốc nổ nhũ tương EE.31

Khả năng sinh công (cm3)

Tỷ trọng (g/cm3)

Tốc độ nổ (km/giây)

Sức nén trụ chì (mm)

Khoảng cách chuyền nổ (cm)

Khả năng chịu nước (giờ)

Phương tiện kích nổ

Thời hạn sử dụng (tháng)

 

280 - 310

1,1-1,25

3,8 - 4,5

14 - 16

3 -6

24

Theo HDSD

6

 

F60x320 mm, 1,0 kg

F80x360 mm, 2,0 kg

F100x380 mm, 3,0 kg

F180x180 mm, 5,0 kg

6

Thuốc nổ nhũ tương EE.31 - A

Tốc độ nổ (km/giây)

Sức nén trụ chì (mm)

Khả năng sinh công (cm3)

Tỷ trọng (gam/cm3)

  1. năng chuyền nổ (cm)

Phương tiện kích nổ

Thời hạn sử dụng (tháng)

 

4,7 ¸ 5,0

18 - 20

330 – 340

1,05 – 1,25

06

Theo HDSD

06

F32 x215 mm, 200 g

F35x180 mm, 200 g

F50x240 mm,500 g

F60x330 mm, 1,0 kg

F80x350 mm, 2,0 kg

F90x320 mm, 2,0 kg

F100x280 mm, 2,5 kg

F120x240 mm, 3,0 kg

F140x230 mm, 3,0 kg

F180x240 mm, 5,0 kg